Gói cước internet viettel Fast 2
189.000 ₫ – 229.000 ₫Khoảng giá: từ 189.000 ₫ đến 229.000 ₫
Gói Fast 2 đã ngừng cung cấp từ 01/07/2023. Các khách hàng cũ có nhu cầu nâng cấp hoặc chuyển đổi sang gói khác. Vui lòng xem tại: Tư vấn lắp mạng Viettel
Gói Internet Fast 2 được khuyên dùng cho các các khách hàng là Gia Đình có nhu cầu Internet cơ bản
- Dùng từ 6 – 15 máy (thiết bị) nối mạng.
- Tốc độ (băng thông) trong nước: 150 Mbps
- Tốc độ (băng thông) quốc tế: không cam kết
- 1 bộ Modem wifi: 2 băng tần, 2 ăng ten, chuẩn AC, có 4 cổng lan để nối mạng cho máy tính để bàn (desktop), xách tay (laptop)
Giá cước thuê bao thay đổi theo khu vực lắp đặt. Vui lòng bấm vào – Khu vực: Chọn một tuỳ chọn – để xem giá cước cụ thể cho tỉnh thành của mình.
Giá thuê bao đã bao gồm thuế vat 10% và tính cho 1 tháng sử dụng tương đương với 30 ngày
Khách hàng nào nên dùng gói cước này ?
- Khách hàng có nhu cầu nối mạng cho 6-15 thiết bị (có thể lắp Camera, Truyền hình, Smart Home)
Chương trình khuyến mãi khi đăng ký gói cước Fast 2:
| Khuyến mãi |
|---|
| 1. Trả sau từng tháng: Miễn phí lắp đặt, modem wifi + Phí hòa mạng: 300.000 đ |
| 2. Trả 6 tháng đầu: Miễn phí lắp đặt, modem wifi + Phí hòa mạng: 300.000 đ (Chưa có Khuyến Mãi - Liên hệ để biết thêm chi tiết) |
| 3. Trả 12 tháng đầu: Miễn phí lắp đặt, modem wifi + tặng 1 tháng cước. Phí hòa mạng: 300.000 đ (Chưa có Khuyến Mãi - Liên hệ để biết thêm chi tiết) |
| 4. Trả 18 tháng đầu: Miễn phí lắp đặt, modem wifi + tặng 3 tháng cước. Phí hòa mạng: 300.000 đ (Chưa có Khuyến Mãi - Liên hệ để biết thêm chi tiết) |
Cách thức đăng ký lắp đặt và chăm sóc khách hàng:
- Bước 1: Khách hàng đăng ký lắp đặt liên hệ qua số Hotline.
- Bước 2: Nhân viên địa bàn Viettel gọi lại xác nhận, tư vấn và trao đổi thông tin, nhu cầu của khách hàng: Gói cước, Tên công ty, Mã số thuế, Căn cước công dân (CMND) của đại diện công ty.
- Bước 3: Nhân viên Viettel đến địa chỉ khách hàng để làm hợp đồng.
- Bước 4: Nhân viên dây máy Viettel kéo cáp internet đến nhà khách hàng, cài đặt, nghiệm thu, bàn giao. Yêu cầu lắp trong vòng 3-6 h kể từ khi ký hợp đồng với khách hàng (Dự án đặc thù). Không tính T7, Chủ nhật (Trừ trường hợp ưu tiên)
- Bước 5: Nhân viên Viettel tiếp tục hỗ trợ sau bán hàng, tư vấn nâng cấp, hạ cấp, chuyển đổi gói cước..
| Dịch vụ | Lắp mạng internet Viettel |
|---|---|
| Tốc độ cam kết | 150 Mbps |
| IP | IP động |
| Dùng cho | 6-15 thiết bị (Điện thoại, máy tính, laptop) trở xuống |
-
Gói Combo Fast 4 Internet và truyền hình Viettel
0 ngoài 5300.000 ₫ – 340.000 ₫Khoảng giá: từ 300.000 ₫ đến 340.000 ₫ -
Super Net 4 (250 Mbps Mesh ) đặc thù
0 ngoài 5350.000 ₫ – 390.000 ₫Khoảng giá: từ 350.000 ₫ đến 390.000 ₫ -
Gói Internet tiết kiệm Eco 6 (80 Mbps)
0 ngoài 5165.000 ₫ -
Gói cước internet viettel Fast 3
0 ngoài 5229.000 ₫ – 255.000 ₫Khoảng giá: từ 229.000 ₫ đến 255.000 ₫
















