
Gói combo: internet wifi, camera, truyền hình của Viettel mới ra có gì?
- Trang bị miễn phí Modem WIfi 6, Camera và Wifi phụ (nếu khách hàng cần mở rộng vùng phủ sóng wifi)
- Bảo hành thiết bị trọn đời, bảo trì dịch vụ 24/7
- Mỗi camera lắp thêm. Viettel sẽ tặng thêm 50 Mbps vào đường truyền internet của bạn (tối đa thêm 100 Mbps)
- Nếu cần lắp nhanh.Gọi ngay: Trung tâm Kinh Doanh Viettel. Hotline: 098.1187.098 hoặc 098.1287.098.
- Tải về báo giá các gói mới nhất của Viettel
Giới thiệu về Lắp mạng Viettel tại Marina Suites Nha Trang
Dự án Marina Suite tại Khánh Hoà là một dự án căn hộ nghỉ dưỡng cao cấp tọa lạc tại số 25 Phan Chu Trinh, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang. Dự án được xây dựng trên diện tích 1.854 m2, gồm 32 tầng với 364 căn hộ có diện tích từ 32,9 m2 đến 76,5 m2. Các căn hộ được thiết kế theo tiêu chuẩn 4 sao, trang bị đầy đủ nội thất cao cấp và có view biển đẹp. Các tiện ích cho căn hộ tại Marina Suites đã hoàn thiện. Viettel Nha Trang hiện đã cung cấp đường truyền internet tốc độ cao và truyền hình HD cho các căn hộ tại đây. Các căn hộ cho thuê có thể đăng ký gói có tốc độ cao nhưng giá tiết kiệm 165.000 – 300.000 đ/tháng.
Mạng internet với hơn 600.000 km cáp quang tại Việt Nam và các thị trường. Số cáp quang của Viettel đủ quấn hơn 14 vòng quanh Trái Đất
Viettel đã phủ sóng hơn 99% dân số, sở hữu 4 đường trục Bắc Nam, 1 đường trục Đông Dương, 6 hướng kết nối quốc tế cả trên biển lẫn đất liền.
Viettel là đơn vị duy nhất cung cấp các gói cước internet gia đình có cam kết tốc độ quốc tế
Viettel là đơn vị đầu tiên giới thiệu các gói cước Wifi Mesh 6 (có độ trễ giảm hơn 75%) so với gói cước Mesh 5 thông thường
Lắp mạng cho Căn Deluxe 44 – 48 m2
| Gói cước | Thiết bị | Tốc độ | Giá hàng tháng |
|---|---|---|---|
| NetVT 1 | 01 Modem wifi 6 | 300 Mbps | 180.000 |
| NetVT 2 | 01 Modem wifi 6 | 500 - 1.000 Mbps | 240.000 |
| Pro 1 | 01 Modem wifi 6 | Tronng nước: 400 Mbps - 1.000 Mbps - Quốc tế: 2 Mbps | 350.000 |
| Pro 2 | 01 Modem wifi 6 | Tronng nước: 500 Mbps - 1.000 Mbps - Quốc tế: 5 Mbps | 500.000 |
| Pro 1000 | 01 Modem wifi 6 | Tronng nước: 1000 Mbps - Quốc tế: 10 Mbps | 700.000 |
| Lắp thêm truyền hình cho Smart TV cho 2 TV | - | 150 kênh | 20.000 đ/tháng |
| Lắp thêm truyền hình cho Smart TV có K+ | - | 160 kênh | 179.000 đ/tháng |
| Lắp thêm truyền hình dùng Đầu Android mới nhất | Android box | 160 kênh | 40.000 đ/tháng |
| Lắp thêm truyền hình dùng Đầu Android mới nhất có kênh K+ | Android box | 160 kênh | 199.000 đ/tháng |
| Chi phí lắp đặt | |||
| Cáp, công lắp và cài đặt, modem, wifi mesh, đầu thu Android TVbox đi kèm: 300.000 đ (Chưa áp dụng Khuyến Mãi) | |||
Đây là các gói chỉ được lắp 1 modem wifi, Không có bộ phát wifi phụ đi kèm, vùng phủ sóng wifi xuyên tường toàn bộ căn hộ sẽ kém hơn các gói bên dưới.
Lắp mạng cho căn có diện tích 74 -76 m2
| Gói cước | Thiết bị | Tốc độ | Giá từng tháng |
|---|---|---|---|
| Gói MeshVT 1 | 01 Wifi Mesh 6 | 300 Mbps | 210.000 |
| Gói MeshVT 2 | 02 Wifi Mesh 6 | 500 - 1.000 Mbps | 245.000 |
| Gói MeshVT 3 | 03 Wifi Mesh 6 | 500 - 1.000 Mbps | 299.000 |
| Mesh Pro 1 | 01 Wifi Mesh 6 | Tronng nước: 400 Mbps - 1.000 Mbps - Quốc tế: 2 Mbps | 400.000 |
| Mesh Pro 2 | 02 Wifi Mesh 6 | Tronng nước: 500 Mbps - 1.000 Mbps - Quốc tế: 5 Mbps | 600.000 |
| Mesh Pro 1000 | 02 Wifi Mesh 6 | Tronng nước: 1000 Mbps - Quốc tế: 10 Mbps | 880.000 |
| Lắp thêm truyền hình cho 02 Smart TV | - | Cộng thêm 20.000 đ/tháng | |
| Lắp thêm truyền hình cho Smart TV có K+ | - | Cộng thêm 179.000 đ/tháng | |
| Lắp thêm truyền hình dùng Đầu Android mới nhất | Android box | Cộng thêm 40.000 đ/tháng | |
| Lắp thêm truyền hình dùng Đầu Android mới nhất có kênh K+ | Android box | Cộng thêm 199.000 đ/tháng | |
| Các gói Mesh được trang bị thêm bộ phát wifi phụ (Wifi Mesh) giúp tăng vùng phủ sóng | |||
| Chi phí lắp đặt | |||
| Cáp, công lắp và cài đặt, modem, wifi mesh, đầu thu Android TVbox đi kèm: 300.000 đ (Chưa áp dụng Khuyến Mãi) | |||
Lắp internet cáp quang cho các căn hộ có nhu cầu cao.
Nếu các khách hàng của bạn là khách hàng nước ngoài (Nga, Liên minh Châu Âu, Mỹ..) thì các gói dưới đây là một gợi ý. Đây là các gói cước của Viettel có cam kết quốc tế. Thích hợp với các khách hàng thuê dài ngày, làm việc từ xa, Livesteam ..vv những công việc yêu cầu tốc độ cao và ổn định
| Gói cước | Tốc độ quốc tế tối thiểu | Tốc độ trong nước / Thiết bị / IP tĩnh | Giá hàng tháng |
|---|---|---|---|
| F30 DA | - | 30 Mbps /Wifi 6/ 1 IP tĩnh | 250.000 |
| F60 DA | - | 60 Mbps /Wifi 6/ 1 IP tĩnh | 350.000 |
| F90 DA | - | 90 Mbps /Wifi 6/ 1 IP tĩnh | 440.000 |
| VIP 200 | 5 Mbps | 200 Mbps /Wifi 6 hoặc Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh | 800.000 |
| F200 N | 4 Mbps | 300 Mbps/ Wifi 6 hoặc Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh | 1.100.000 |
| VIP 500 | 10 Mbps | 500 Mbps / Wifi 6 hoặc Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh | 1.900.000 |
| F200 PLUS | 12 Mbps | 300 Mbps/ Wifi 6 hoặc Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 1 Block IP/30 | 4.400.000 |
| VIP 600 | 30 Mbps | 600 Mbps/ Wifi 6 + Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 2 Block IP/30 | 6.600.000 |
| F300 Basic | 22 Mbps | 500 Mbps/ Wifi 6 + Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 1 Block IP/30 | 7.700.000 |
| F300 PLUS | 30 Mbps | 500 Mbps/ Wifi 6 + Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 2 Block IP/30 | 9.900.000 |
| F500 BASIC | 40 Mbps | 600 Mbps/ Wifi 6 + Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 2 Block IP/30 | 13.200.000 |
| F500 PLUS | 50 Mbps | 600 Mbps/ Wifi 6 + Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 2 Block IP/30 | 17.600.000 |
| F1000 PLUS | 100 Mbps | 1.000 Mbps/ Wifi 6 + Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 2 Block IP/30 | 25.000.000 |
| Khuyến mãi | |||
| Trả trước 6 tháng đầu: tặng thêm 1 tháng cước, miễn phí lắp đặt, thiết bị | |||
| Trả trước 12 tháng đầu: tặng thêm 2 tháng cước, miễn phí lắp đặt, thiết bị | |||

