
Gói combo: internet wifi, camera, truyền hình của Viettel mới ra có gì?
- Trang bị miễn phí Modem WIfi 6, Camera và Wifi phụ (nếu khách hàng cần mở rộng vùng phủ sóng wifi)
- Bảo hành thiết bị trọn đời, bảo trì dịch vụ 24/7
- Mỗi camera lắp thêm. Viettel sẽ tặng thêm 50 Mbps vào đường truyền internet của bạn (tối đa thêm 100 Mbps)
- Nếu cần lắp nhanh.Gọi ngay: Trung tâm Kinh Doanh Viettel. Hotline: 098.1187.098 hoặc 098.1287.098.
- Tải về báo giá các gói mới nhất của Viettel
Dịch vụ lắp mạng internet tại Trung tâm thương mại Amina Ninh Kiều

Là một tổ hợp thương mại, văn phòng và nhà ở tại thành phố Cần Thơ. Yêu cầu về hạ tầng, công nghệ đặt ra ở Dự án này rất cao. Chi nhánh Viettel Cần Thơ tự hào là những đơn vị viễn thông đầu tiên được tham gia vào dự án này. Viettel đã đầu tư vào đây công nghệ cáp quang tiên tiến, Internet băng rộng tốc độ cao. Với các gói cước đa dạng phù hợp mọi nhu cầu của khách hàng. Đăng ký dễ dàng, thanh toán thuận tiện, tại nhà, check online. Lắp đặt tại NetViettel nhanh chóng từ 3-6h, Chăm sóc sau bán hàng 24h/24h. Đó là các ưu điểm của chúng tôi.
Bảng giá lắp mạng cho các căn hộ cá nhân và gia đình
| Gói cước lắp mạng | Tốc độ | Giá từng tháng |
|---|---|---|
| NetVT 1 (1 wifi 6) | 300 Mbps | 180.000 |
| NetVT 2 (1 wifi 6) | 500 - 1.000 Mbps | 240.000 |
| MeshVT 1 (1 wifi mesh 6) | 300 Mbps | 210.000 |
| MeshVT 2 (2 wifi mesh 6) | 500 - 1.000 Mbps | 245.000 |
| MeshVT 3 (3 wifi mesh 6) | 500 - 1.000 Mbps | 299.000 |
| Các gói Internet tốc độ 500 -1.000 Mbps sẽ cam kết tốc độ tối thiểu 500 Mbps và tối đa 1.000 Mbps | ||
| Chi phí lắp đặt | ||
| Cáp, công lắp và cài đặt, modem, wifi mesh đi kèm: 300.000 đ (Chưa áp dụng Khuyến Mãi) | ||
Tư vấn:
- Hiện tại Viettel đã nâng cấp tất cả các gói internet lên tốc độ tối thiểu 300 Mbps. Với các căn hộ diện tích nhỏ thì gói mạng này là lựa chọn tốt. Với các bạn thường xuyên xem video, xem phim, và chơi Game, thì việc lựa chọn một gói mạng có tốc độ từ 300Mbps trở lên sẽ giúp bạn có trải nghiệm mượt mà hơn. Nếu bạn cần làm việc tại nhà với các đối tác nước ngoài. Thì các gói internet có cam kết tốc độ quốc tế (bảng bên dưới) sẽ là lựa chọn tối ưu. Điều này sẽ đảm bảo bạn có khả năng truy cập internet với tốc độ nhanh chóng và ổn định, đáp ứng tốt cho cả các hoạt động trực tuyến yêu thích lẫn các nhu cầu công việc và giải trí của bạn.
- Nếu bạn là khách hàng gia đình, công ty có diện tích sử dụng từ 100 m2 trở lên, có từ 2 đến 3 phòng, bạn nên chú ý đến yếu tố, độ phủ sóng wifi trong nhà. Viettel cung cấp các gói có Wifi Mesh (Wifi 6), là các gói có thêm các thiết bị wifi mesh để tăng cường sóng wifi. Wifi mesh là một công nghệ mới, cho phép phát sóng wifi từ nhiều hướng khác nhau, không cần dùng dây LAN. Bạn chỉ cần cắm các thiết bị wifi mesh vào ổ điện ở các phòng khác nhau. Đây là một giải pháp tiện lợi, tiết kiệm chi phí và dễ dàng lắp đặt, nhưng có điểm yếu là sóng wifi có thể bị giảm chất lượng và không ổn định khi gặp nhiều vật cản.
Bảng giá lắp combo internet và truyền hình Viettel
| Gói cước | Tính năng | Dùng Smart TV | Dùng TV thường |
|---|---|---|---|
| Combo Net CB1 | Tốc độ: 300 Mbps Truyền hình: 80 kênh - 01 Camera trong nhà - 01 Modem wifi 6 | 195.000 | - |
| Combo Mesh CB1 | Tốc độ: 300 Mbps Truyền hình: 80 kênh - 01 Camera trong nhà - 01 Modem wifi 6 - 01 wifi phụ (Mesh 6) | 210.000 | - |
| Combo NetVT 1 | Tốc độ: 300 Mbps Truyền hình: 166 kênh 01 Modem Wifi 6 | 200.000 | 240.000 |
| Combo NetVT 2 | Tốc độ: 500 - 1.000 Mbps Truyền hình: 166 kênh 01 Modem Wifi 6 | 260.000 | 285.000 |
| Combo MeshVT 1 | Tốc độ: 300 Mbps Truyền hình: 166 kênh - 01 Modem Wifi - 01 Wifi phụ (Mesh 6) | 230.000 | 275.000 |
| Combo MeshVT 2 | Tốc độ: 500 - 1.000 Mbps Truyền hình: 166 kênh 01 Modem Wifi - 02 Wifi phụ (Mesh 6) | 265.000 | 309.000 |
| Combo MeshVT 3 | Tốc độ: 500 - 1.000 Mbps Truyền hình: 166 kênh 01 Modem Wifi - 03 Wifi phụ (Mesh 6) | 319.000 | 379.000 |
| Các gói TV thường được trang bị 1 đầu thu Android mới nhất | |||
| Khuyến mãi thiết bị | |||
| Công lắp, modem, wifi mesh đi kèm: 300.000 đ (Chưa áp dụng Khuyến Mãi) | |||

Bảng giá lắp mạng cho cá nhân và đơn vị kinh doanh (công ty, văn phòng, shop)
Tốc độ internet chính là tốc độ doanh thu của bạn. Đừng nghĩ bạn chỉ có 1-3 máy Livestream mà lắp gói có tốc độ thấp nhất hoặc chọn các gói cước cho cá nhân và hộ gia đình bên trên. Cách chọn tốt nhất là hãy tham khảo mô hình kinh doanh tương tự của bạn. Họ có dùng IP tĩnh, cân bằng tải, dùng Modem thường hay PC Modem, Họ có lắp thêm đường dự phòng nào khác không ? Nếu bạn không tìm thấy câu trả lời hãy hỏi NetViettel. Với tệp khách hàng lớn nhất Việt Nam. Chắc chắn gói cước NetViettel tư vấn sẽ không làm bạn thất vọng.
Gói internet dùng wifi 6, IP động, không có cân bằng tải
Nếu bạn cần chỉ một đường truyền mạng internet có công nghệ wifi mới nhất, gấp 5-7 lần vùng phủ của wifi cũ. Không muốn phải cấu hình, cài đặt mạng phức tạp. Cắm vào là dùng. Số lượng điện thoại, máy tính, camera không quá nhiều (dưới 20 máy). Vậy thì các gói bên dưới nên là lựa chọn của bạn.
| Gói cước | Tốc độ quốc tế tối thiểu | Tốc độ trong nước / Thiết bị | Giá hàng tháng |
|---|---|---|---|
| Pro 1 | 2 Mbps | 400 - 1.000 Mbps / 1 Modem Wifi 6 | 350.000 |
| Pro 2 | 5 Mbps | 500 - 1.000 Mbps / 1 Modem Wifi 6 | 500.000 |
| Pro1000 | 10 Mbps | 1.000 Mbps/1 Modem wifi 6 | 700.000 |
| MeshPro 1 | 2 Mbps | 400 - 1.000 Mbps / 1 Modem Wifi 6 + 1 Mesh Wifi 6 | 400.000 |
| MeshPro 2 | 5 Mbps | 500 - 1.000 Mbps / 1 Modem Wifi 6 + 2 Mesh Wifi 6 | 600.000 |
| MeshPro600 | 2 Mbps | 600 - 1.000 Mbps / 1 Modem wifi 6 + 2 mesh wifi 6 | 650.000 |
| MeshPro1000 | 10 Mbps | 1.000 Mbps / 1 Modem wifi 6 + 2 mesh wifi 6 | 880.000 |
| Khuyến mãi | |||
| Phí hòa mạng theo quy định cho Tất cả các nhà mạng: 300.000 đ | |||
| Đóng trước 06 tháng: Miễn phí công lắp đặt + Miễn phí thiết bị + Tặng thêm 01 tháng | |||
| Đóng trước 12 tháng: Miễn phí công lắp đặt + Miễn phí thiết bị + Tặng thêm 02 tháng | |||
Gói internet có IP tĩnh, có cân bằng tải
Một đường truyền có số lượng thiết bị truy cập lớn (trên 20 máy).Một đường truyền internet cần nhà mạng giao toàn quyền. Thiết lập và cài đặt IP, Có số lượng điện thoại, máy tính, camera nhiều trên 20 máy. Làm việc với nước ngoài hoặc các dịch vụ online đặt máy chủ tại nước ngoài. Thì đây là các gói bạn nên cân nhắc.
| Gói cước | Tốc độ quốc tế tối thiểu | Tốc độ trong nước / Thiết bị / IP tĩnh | Giá hàng tháng |
|---|---|---|---|
| F30 DA | - | 30 Mbps /Wifi 6/ 1 IP tĩnh | 250.000 |
| F60 DA | - | 60 Mbps /Wifi 6/ 1 IP tĩnh | 350.000 |
| F90 DA | - | 90 Mbps /Wifi 6/ 1 IP tĩnh | 440.000 |
| VIP 200 | 5 Mbps | 200 Mbps /Wifi 6 hoặc Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh | 800.000 |
| F200 N | 4 Mbps | 300 Mbps/ Wifi 6 hoặc Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh | 1.100.000 |
| VIP 500 | 10 Mbps | 500 Mbps / Wifi 6 hoặc Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh | 1.900.000 |
| F200 PLUS | 12 Mbps | 300 Mbps/ Wifi 6 hoặc Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 1 Block IP/30 | 4.400.000 |
| VIP 600 | 30 Mbps | 600 Mbps/ Wifi 6 + Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 2 Block IP/30 | 6.600.000 |
| F300 Basic | 22 Mbps | 500 Mbps/ Wifi 6 + Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 1 Block IP/30 | 7.700.000 |
| F300 PLUS | 30 Mbps | 500 Mbps/ Wifi 6 + Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 2 Block IP/30 | 9.900.000 |
| F500 BASIC | 40 Mbps | 600 Mbps/ Wifi 6 + Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 2 Block IP/30 | 13.200.000 |
| F500 PLUS | 50 Mbps | 600 Mbps/ Wifi 6 + Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 2 Block IP/30 | 17.600.000 |
| F1000 PLUS | 100 Mbps | 1.000 Mbps/ Wifi 6 + Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 2 Block IP/30 | 25.000.000 |
| Khuyến mãi | |||
| Trả trước 6 tháng đầu: tặng thêm 1 tháng cước, miễn phí lắp đặt, thiết bị | |||
| Trả trước 12 tháng đầu: tặng thêm 2 tháng cước, miễn phí lắp đặt, thiết bị | |||
Gói cước dành riêng cho HomeStay, Nhà Trọ, Nhà nghỉ, Khách Sạn 5 tầng
Cơ sở kinh doanh lưu trú của bạn có nhiều phòng, tầng. Lượng khách hàng lưu trú ngày càng có yêu cầu cao về tốc độ kết nối băng rộng. Bạn lại không có kinh nghiệm gì về tính toán dung lượng, băng thông cần có, cài đặt mạng internet nội bộ cũng là một vấn đề nan giản. Bạn rất muốn tránh các trường hợp gặp phải đội thợ thi công ăn bớt hay tráo đổi vật tư. Mạng wifi sau khi đưa vào sử dụng thì chập chờn, nay sửa mai đổi. NetViettel đem đến cho bạn một giải pháp. Tất cả hãy để Kỹ Thuật của Viettel lo cho bạn. Với các gói cước đặc thù dưới đây.
| Gói cước | Tốc độ | Thiết bị Wifi | Giá cước tháng |
|---|---|---|---|
| Pub 25 | Tốc độ 600 Mbps | 6 bộ Wifi | 700.000 |
| Pub 50 | Không giới hạn | 9 bộ Wifi | 1.000.000 |
| Miễn phí khảo sát, thiết kế, thi công mạng Lan và Wifi | |||
| Miễn phí thiết bị (Modem, Router Wifi), vật tư, dây cáp đi kèm. | |||
| Bảo hành toàn bộ hệ thống internet (mạng Wifi, mạng Lan nội bộ) trong suốt quá trình sử dụng | |||
| Phí hoà mạng: 1.000.000 đ | |||
| Khuyến mãi | |||
| Đóng trước 6 tháng cước, tặng 1 tháng. | |||
| Đóng trước 12 tháng cước, tặng 2 tháng. | |||

Cách thức đăng ký lắp mạng của Viettel
Để đăng ký lắp đặt các gói cước trong bài. Bạn có thể đơn giản gọi đến số Hotline bên dưới để được phục vụ tại chỗ. Sau 3-6h kể từ khi ký hợp đồng Online, kỹ thuật Viettel sẽ kéo dây mạng, lắp đặt và nghiệm thu dịch vụ cho khách hàng. Trong suốt quá trình sử dụng dịch vụ bạn có thể liên hệ lại với NetViettel để được giải đáp, hỗ trợ các dịch vụ khác liên quan.
Số điện thoại Hotline đăng ký
![]() | ![]() |
|---|
Giấy tờ thủ tục cần chuẩn bị trước khi ký hợp đồng dịch vụ Viettel
Để đăng ký sử dụng dịch vụ Internet/Truyền hình của Viettel, khách hàng cần chuẩn bị một số giấy tờ quan trọng sau cần hoàn tất.
- Đối với cá nhân, gia đình: Khách hàng đứng tên hợp đồng cần chuẩn bị Ảnh chụp 2 mặt thẻ căn cước công dân (thẻ căn cước) hoặc hộ chiếu.
- Đối với công ty, doanh nghiệp, tổ chức hoặc quán game: Khách hàng đứng tên hợp đồng cần chuẩn bị 01 Ảnh chụp đăng ký kinh doanh và 01 ảnh chụp Thẻ căn cước công dân (CMND)
Tất cả các thông tin của khách hàng chuyển cho Viettel sẽ được bảo mật và chỉ được dùng cho mục đích đăng ký và sử dụng dịch vụ Viettel. Áp dụng theo Chính sách “Bảo vệ Dữ liệu cá nhân” của Việt Nam.

Dịch vụ hỗ trợ và chăm sóc khách hàng NetViettel
| Dịch vụ | Khuyến mãi | Nâng cấp thiết bị |
|---|---|---|
| Thay đổi thông tin khách hàng cũ | Miễn phí | Không |
| Sửa sai thông tin khách hàng cũ | Miễn phí | Không |
| Chuyển nhượng hợp đồng dịch vụ khách hàng cũ | Miễn phí | Không |
| Chuyển vị trí sử dụng mạng internet | Miễn phí | Không |
| Thay đổi gói cước đang sử dụng | Miễn phí | Tuỳ vào gói thay đổi |
| Gia hạn gói cước Internet đang dùng | Tặng thêm từ 1-3 tháng cước. | Không |
| Gia hạn gói cước truyền hình đang dùng | Tặng thêm từ 1-3 tháng cước | Không |
| Gia hạn gói cước thoại, data 3G, 4G, 5G đang dùng | Áp dụng theo chương trình lúc đăng ký | Không |
| Chuyển đổi gói cước internet lên gói cao hơn | Tặng thêm từ 1-3 tháng cước | Có tặng thêm khách hàng |
| Chuyển đổi gói cước truyền hình lên gói cao hơn | Tặng thêm từ 1-3 tháng cước | Có tặng thêm khách hàng |
| Chuyển đổi điện thoại trả trước sang trả sau, nâng cấp lên gói cao hơn | Áp dụng theo chương trình lúc đăng ký | Không |


![[Giảm 35%] lắp mạng Khu dân cư 91B Ninh Kiều Khu-dan-cu-91B-Ninh-Kieu-Can-Tho](https://netviettel.vn/wp-content/uploads/2024/03/Khu-dan-cu-91B-Ninh-Kieu-Can-Tho-200x113.jpg)
![[Giảm 35%] lắp mạng tại KĐT mới STK An Bình, Ninh Kiều STK-An-Binh-Ninh-Kieu-Can-Tho](https://netviettel.vn/wp-content/uploads/2024/03/STK-An-Binh-Ninh-Kieu-Can-Tho-200x113.jpg)
