Mới đây tối 21/5/2026, Viettel chính thức phát sóng đầy đủ tất cả các trận của World Cup 2026. Trước đó ngày 22/08/2024, Viettel cũng đã công bố sở hữu trọn vẹn bản quyền Cup C1 Châu Âu trên hệ thống truyền hình TV360. Như vậy Viettel TV360 hân hạnh được đem tới khán giả các giải thể thao:
- Cúp châu Âu (2024/2027) bao gồm: UEFA Champions League (UCL), UEFA Europa League (UEL), UEFA Conference League (UECL), UEFA Super Cup (USC) và UEFA Youth League (UYL),
- Giải vô địch bóng đá Đức Bundesliga (2026)
- Các giải đấu thuộc hệ thống Liên đoàn Bóng đá châu Á (AFC)
- Giải đua xe công thức 1 (F1)
Bạn có thể xem chi tiết tất cả các giải đấu bóng đá lớn trên TV360 Viettel. Như vậy, khi đăng ký TV360, khách hàng sở hữu một gói cước – hai dịch vụ: Một đường dây, hai kết nối. Gọi ngay NetViettel, bạn sẽ có cả internet tốc độ cao và truyền hình với bản quyền thể thao đỉnh cao với chi phí cực kỳ cạnh tranh.
1. Khách hàng lắp thêm truyền hình Viettel ( TV360 ) trên đường mạng wifi Viettel có sẵn
2.Khách hàng Đăng ký lắp cùng lúc truyền hình TV360 và internet viettel.
Gói Combo Giải Trí
| Combo gói TV Giải Trí & wifi | Tốc độ/ Thiết bị | Lắp cho 02 Smart TV (dùng APP) | Lắp cho 01 TV thường (dùng đầu thu Android) và 01 SmartTV |
|---|---|---|---|
| Dành cho KH 61 tỉnh và Ngoại thành HN & HCM | |||
| Combo NetVT 1 | 300 Mbps - 01 Bộ phát wifi | 200.000 | 220.000 |
| Combo NetVT 2 | 500-1000 Mbps - 01 Bộ phát wifi | 260.000 | 280.000 |
| Combo MeshVT 1 | 300 Mbps - 02 Bộ phát wifi | 230.000 | 250.000 |
| Combo MeshVT 2 | 500-1000 Mbps - 03 Bộ phát wifi | 265.000 | 285.000 |
| Dành cho KH Nội Thành Hà Nội và HCM | |||
| Combo NetVT 1 | 300 Mbps - 01 Bộ phát wifi | 240.000 | 260.000 |
| Combo NetVT 2 | 500-1000 Mbps - 01 Bộ phát wifi | 285.000 | 305.000 |
| Combo MeshVT 1 | 300 Mbps - 02 Bộ phát wifi | 275.000 | 295.000 |
| Combo MeshVT 2 | 500-1000 Mbps - 03 Bộ phát wifi | 309.000 | 329.000 |
| Combo MeshVT 3 | 500-1000 Mbps - 04 Bộ phát wifi | 379.000 | 399.000 |
Gói Combo truyền hình Đẳng cấp
| Combo gói TV Đẳng Cấp & wifi | Tốc độ/ Thiết bị | Lắp cho 02 Smart TV (dùng APP) | Lắp cho 01 TV thường (dùng đầu thu Android) và 01 SmartTV |
|---|---|---|---|
| Dành cho KH 61 tỉnh và Ngoại thành HN & HCM | |||
| Combo NetVT 1 | 300 Mbps - 01 Bộ phát wifi | 230.000 | 230.000 |
| Combo NetVT 2 | 500-1000 Mbps - 01 Bộ phát wifi | 290.000 | 290.000 |
| Combo MeshVT 1 | 300 Mbps - 02 Bộ phát wifi | 260.000 | 260.000 |
| Combo MeshVT 2 | 500-1000 Mbps - 03 Bộ phát wifi | 295.000 | 295.000 |
| Combo MeshVT 3 | 500-1000 Mbps - 04 Bộ phát wifi | 349.000 | 349.000 |
| Dành cho KH Nội Thành Hà Nội và HCM | |||
| Combo NetVT 1 | 300 Mbps - 01 Bộ phát wifi | 270.000 | 270.000 |
| Combo NetVT 2 | 500-1000 Mbps - 01 Bộ phát wifi | 315.000 | 315.000 |
| Combo MeshVT 1 | 300 Mbps - 02 Bộ phát wifi | 305.000 | 305.000 |
| Combo MeshVT 2 | 500-1000 Mbps - 03 Bộ phát wifi | 339.000 | 339.000 |
| Combo MeshVT 3 | 500-1000 Mbps - 04 Bộ phát wifi | 409.000 | 409.000 |
Gói Combo truyền hình K+
| Khu vực | Địa Chỉ (Định Vị) | Thời gian làm việc |
|---|---|---|
| An Dương | Số nhà 79, Tổ dân phố 4, Phường An Dương | 7h30 - 18h30 từ T2 - T6, T7 và CN: 7h30 - 12h00; 13h30 - 17h30 |
| An Hưng | ||
| An Khánh | ||
| An Lão | Số 32 Ngô Quyền, Xã An Lão | 8h00 - 12h00; 13h30 - 17h30 từ T2 - T7 (CN nghỉ) |
| An Phong | ||
| An Phú | ||
| An Quang | ||
| An Thành | ||
| Bắc An Phụ | ||
| Bình Giang | ||
| Cẩm Giàng | ||
| Cẩm Giang | ||
| Chí Linh | ||
| Chí Minh | ||
| Đại Sơn | ||
| Đặc khu Bạch Long Vĩ | ||
| Đặc khu Cát Hải | Số 103, Núi Ngọc, Đặc khu Cát Hải | 8h00 - 12h00; 13h30 - 17h30 từ T2 - T7 (CN nghỉ) |
| Đông Hải | ||
| Gia Lộc | 16 Nguyễn Chế Nghĩa, Xã Gia Lộc | 8h00 - 12h00; 13h30 - 17h30 từ T2 - T7 (CN nghỉ) |
| Gia Phúc | ||
| Hà Bắc | ||
| Hà Đông | ||
| Hà Nam | ||
| Hà Tây | ||
| Hải An | 598 Ngô Gia Tự, Phường Hải An | 7h30 - 19h30 từ T2 - CN |
| Hải Hưng | ||
| Hồng An | 104 Hùng Vương, Tổ Quán Toan, Phường Hồng An | 8h00 - 20h00 từ T2 - CN |
| Hồng Châu | ||
| Hùng Thắng | ||
| Kẻ Sặt | 126 Trần Hưng Đạo, Xã Kẻ Sặt | 8h00 - 20h00 từ T2 - CN |
| Khúc Thừa Dụ | ||
| Kiến Hải | ||
| Kiến Hưng | ||
| Kiến Minh | ||
| Kiến Thụy 1 | Thôn Văn Hòa, xã Kiến Thụy | 8h00 - 12h00; 13h30 - 17h30 từ T2 - T7 (CN nghỉ) |
| Kiến Thụy 2 | Số 80A Cầu Đen, Xã Kiến Thụy | 8h00 - 12h00; 13h30 - 17h30 từ T2 - T7 (CN nghỉ) |
| Kinh Môn 1 | Số 415 đường Trần Hưng Đạo, Kinh Môn | |
| Kinh Môn 2 | 384 Trần Hưng Đạo, KDC Phụ Sơn, Phường Kinh Môn | 8h00 - 12h00; 13h30 - 17h30 từ T2 - T7 (CN nghỉ) |
| Kinh Môn 3 | 91 Nguyễn Trãi, KDC Phúc Lâm, Phường Kinh Môn | 8h00 - 12h00; 13h30 - 17h30 từ T2 - T7 (CN nghỉ) |
| Lạc Phượng | ||
| Lai Khê | Km64+600-Quốc Lộ 5A xã Lai Khê | 8h00 - 12h00; 13h30 - 17h30 từ T2 - T7 (CN nghỉ) |
| Lê Chân 1 | 114 Tô Hiệu, Tổ 02, Phường Lê Chân | 8h00 - 20h00 từ T2 - CN |
| Lê Chân 2 | 223 Lạch Tray, Phường Lê Chân | 8h00 - 20h00 từ T2 - CN |
| Lê Đại Hành | ||
| Lê Thanh Nghị 1 | 169 Bạch Đằng, phường Lê Thanh Nghị | 7h30 - 19h30 từ T2 - CN |
| Lê Thanh Nghị 2 | 102 Điện Biên Phủ, Phường Lê Thanh Nghị | 8h00 - 20h00 từ T2 - CN |
| Lê Thanh Nghị 3 | 677 Đường Lê Thanh Nghị, Phường Lê Thanh Nghị | 8h00 - 12h00; 13h30 - 17h30 từ T2 - T7 (CN nghỉ) |
| Lê Ích Mộc | ||
| Mao Điền | Ngã 3 Thôn Quý Dương, Xã Mao Điền | 8h00 - 12h00; 13h30 - 17h30 từ T2 - T7 (CN nghỉ) |
| Nam An Phụ | ||
| Nam Đồng | ||
| Nam Sách | 485 Trần Phú, Xã Nam Sách | 8h00 - 12h00; 13h30 - 17h30 từ T2 - T7 (CN nghỉ) |
| Ngô Quyền | 63 Lương Khánh Thiện, Phường Ngô Quyền | 7h30 - 19h30 từ T2 - CN |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | ||
| Nguyễn Đại Năng | ||
| Nguyễn Lương Bằng | ||
| Nguyên Giáp | Đường 391, Thôn Văn Vật, Xã Nguyên Giáp | 8h00 - 12h00; 13h30 - 17h30 từ T2 - T7 (CN nghỉ) |
| Nghi Dương | ||
| Ninh Giang | 70-80 Trần Hưng Đạo, Xã Ninh Giang | 8h00 - 12h00; 13h30 - 17h30 từ T2 - T7 (CN nghỉ) |
| Phú Thái | ||
| Phù Liễn | ||
| Quyết Thắng | ||
| Tân An | ||
| Tân Hưng | ||
| Tân Kỳ | ||
| Tân Minh | ||
| Thạch Khôi | ||
| Thành Đông | ||
| Thanh Hà | Cầu Rặng, Xã Thanh Hà | 8h00 - 12h00; 13h30 - 17h30 từ T2 - T7 (CN nghỉ) |
| Thanh Miện | 89 Đường Nguyễn Lương Bằng, Xã Thanh Miện | 8h00 - 12h00; 13h30 - 17h30 từ T2 - T7 (CN nghỉ) |
| Thiên Hương | ||
| Thượng Hồng | ||
| Thủy Nguyên 1 | 145 Phố Mới, Phường Thủy Nguyên | 7h30 - 18h30 từ T2 - T6, T7 và CN: 7h30 - 12h00; 13h30 - 17h30 |
| Thủy Nguyên 2 | Ngã Tư Núi Đèo, Phường Thuỷ Nguyên | 8h00 - 20h00 từ T2 - CN |
| Tiên Lãng | 12 Khu 2, Xã Tiên Lãng | 8h00-12h00; 13h30-17h30 từ T2 - CN |
| Tiên Minh | ||
| Trần Hưng Đạo | ||
| Trần Liễu | ||
| Trần Nhân Tông | ||
| Trường Tân | ||
| Tuệ Tĩnh | ||
| Vĩnh Am | ||
| Vĩnh Bảo 1 | Tân Hoà, Xã Vĩnh Bảo | 8h00 - 20h00 từ T2 - CN |
| Vĩnh Bảo 2 | Số 76 Đường 3/2, xã Vĩnh Bảo | 8h00 - 12h00; 13h30 - 17h30 từ T2 - T7 (CN nghỉ) |
| Vĩnh Hải | ||
| Vĩnh Hòa | ||
| Vĩnh Lại | ||
| Vĩnh Thịnh | ||
| Vĩnh Thuận | ||
| Việt Khê | ||
| Yết Kiêu |
- Khi lắp đặt các gói cước combo trên khách hàng sẽ được cung cấp miễn phí đầu thu Android Box 4K cho tivi và modem wifi đi kèm. Chi tiết có trong các gói cước cụ thể.
So sánh các gói cước truyền hình của Viettel
| Tên gói | Miễn phí thiết bị | Nội dung gói cước | Thuê bao tháng (vat) |
|---|---|---|---|
| Giải trí | - | Hơn 100 kênh, Kho phim riêng, | 20.000 (cho 2 TV Smart) |
| Giải trí (Box) | Đầu android biến TV thường thành SmartTV | Hơn 100 kênh, Kho phim riêng | 40.000 (cho 1 TV thường và 1 SmartTV) |
| Đẳng cấp | - | Hơn 160 kênh, Kho phim riêng, Có đầy đủ các trận Độc quyền của cúp C1 | 50.000 (cho 2 TV Smart) |
| Đẳng cấp (Box) | Đầu android biến TV thường thành SmartTV | Hơn 160 kênh,Kho phim riêng, Có đầy đủ các trận Độc quyền của cúp C1 | 50.000 (cho 1 TV thường và 1 SmartTV) |
| K+ | - | Hơn 160 kênh,Kho phim riêng, Có đầy đủ các trận Độc quyền của cúp C1 và các Kênh K+ | 179.000 ( cho 2 TV Smart) xem không cùng 1 lúc kênh K+ |
| K+ (Box) | Đầu android biến TV thường thành SmartTV | Hơn 160 kênh,Kho phim riêng, Có đầy đủ các trận Độc quyền của cúp C1 và các Kênh K+ | 199.000 ( cho 1 TV thường và 1 TV Smart) xem không cùng 1 lúc kênh K+ |
3. Danh sách kênh của Truyền hình Viettel (Viettel TV)
Viettel đáp ứng đủ các kênh mà bạn quan tâm: Danh sách kênh cập nhật xin xem tại:
Danh sách kênh truyền hình
4. Điểm nổi bật của TV360
- Giá luôn cạnh tranh.
- Dùng cho tất cả các loại ti vi (Màn hình lồi – CRT, Plasma, LCD, LED)
- Không bị ảnh hưởng bởi thời tiết, nhiễu từ hay có thể chập cháy như các truyên hình khác.
- Tạm dừng, lùi lại chương trình truyền hình đang xem
- Lưu và xem lại các chương trình truyền hình hấp dẫn theo ý muốn
- Có giá cước rẻ phù hợp với nhiều khách hàng
- Khóa các kênh,chương trình có nội dung không phù hợp với trẻ em
- Xem 2 kênh truyền hình cùng 1 lúc. (Rất thích hợp với theo dõi trực tiếp 2 trận bóng đá)
- Dịch vụ Video theo yêu cầu (Video on Demand – VOD)
- Dịch vụ âm nhạc theo yêu cầu ( Music on Demand – MoD)
5. Sử dụng, tiện ích và các phiên bản của Viettel TV
Hiện tại. Viettel TV cung cấp 2 phiên bản (2 cách) đến khách hàng có nhu cầu:
– Dùng Viettel TV bằng Đầu thu Andoird TV Box độ nét cao 4K của Viettel. Với giá thấp nhất 40.000đ/tháng Viettel sẽ cấp cho khách hàng đầu thu này khi đăng ký gói TV360 bên trên.
– Dùng Viettel TV bằng chính chiếc TV thông minh của nhà bạn. Viettel sẽ cấp cho bạn một tài khoản Viettel TV để bạn sử dụng. Bạn tải app Viettel TV về TV của mình. sau đó đăng nhập để xem.
Một đầu thu Viettel TV box chỉ xem được 1 TV và 2 điện thoại. Nếu quý khách dùng bộ chia HDMI thì có thể xem nhiều TV hơn. Tuy nhiên khi điều khiển 1 TV thì TV kia cũng nhẩy kênh theo.
Để có thể cung cấp được Viettel TV. Viettel cần phải đầu tư một hệ thống mạng phức tạp với băng thông rộng nhằm đáp ứng số lượng lớn các luồng multicast. Như vậy hệ thống mạng với chất lượng cao hơn sẽ có thể cung cấp dịch vụ với chất lượng tốt hơn. Với thế mạnh của một nhà mạng có hệ thống trục cáp quang lớn nhất của Quốc gia. Viettel TV đảm bảo đem đến cho khách hàng chất lượng tốt nhất ( chuẩn 4K) với giá thành hạ nhất.
– Đó là sự tiện lợi. Một đường dây Viettel cung cấp cho khách hàng 2 loại dịch vụ. Khách hàng sẽ không phải đi quá nhiều dây, rối và không đẹp mắt.
– Tiếp theo đó là mức giá cạnh tranh. Bạn chỉ cần chi thêm từ 40.000 đ/tháng là có 2 thuê bao TV độ nét 4K để dùng .
– Cuối cùng đó là tiện ích tăng thêm. Với đường truyền internet đi kèm và các thiết bị mạng wifi đi kèm. Bạn sẽ dễ dàng nâng cấp và sử dụng các tiện ích của một căn nhà thông minh: Wifi Mesh, Điều khiển từ xa đèn, bình nóng lạnh, quạt, điều hoà. rèm.vv
Viettel TV cũng có những hạn chế
– Bắt buộc phải nối mạng Internet (Có dây hoặc không dây)
– Nếu dùng Viettel TV Box thì mặc dù có đầy đủ các cổng ra cho tất cả các TV nhưng Viettel TV chỉ thật sự đạt chất lượng tốt với các TV hỗ trợ chuẩn HD, Full HD, 4K, 8K
– Ứng dụng TV360 đang có trên kho ứng dụng dành cho TV hoặc đầu thu Android chạy hệ điều hành Android 6 trở lên. Bao gồm (Samsung, Sony, Toshiba, TCL, Xiami, Skyworth, Coocaa…vv) . Kiểm tra bằng cách vào: Cài đặt / Tuỳ chọn thiết bị / Giới thiệu / Phiên bản
– Dành cho Smart TV LG chạy hệ điều hành Webos 3.0 trở lên. Kiểm tra bằng cách: Cài đặt / Tất cả cài đặt / Cài đặt chung / Giới thiệu về TV này / Thông tin về TV / Phiên bản TV WebOS
– Với các TV khác không thuộc các hệ điều hành trên sẽ không tìm kiếm được TV360 trong kho ứng dụng.
6. Cách đăng ký tư vấn và lắp đặt truyền hình viettel TV360
Cách 1: Yêu cầu gọi lại tư vấn, đăng ký
Cách 2: Qua tổng đài truyền hình viettel
SỐ HOTLINE TỔNG ĐÀI TRUNG TÂM (24/24)
Hà Nội và các tỉnh Phía Bắc
![]() | ![]() |
|---|
TP Hồ Chí Minh và các tỉnh còn lại
![]() | ![]() |
|---|
Cách 3: Qua các điểm, cửa hàng Viettel
Nhân viên Viettel tại các cửa hàng sẽ tiếp nhận yêu cầu của khách hàng, sẽ khảo sát, báo giá và tiếp nhận đăng ký của khách hàng tại chỗ. Xin lưu ý: Các cửa hàng giao dịch của Viettel làm việc từ 8h00-20h00 hàng ngày, kể cả thứ 7, Chủ nhật.







