Gói combo: internet wifi, camera, truyền hình của Viettel mới ra có gì?
- Bảo hành thiết bị trọn đời, bảo trì dịch vụ 24/7
- Mỗi camera lắp thêm. Viettel sẽ tặng thêm 50 Mbps vào đường truyền internet của bạn (tối đa thêm 100 Mbps)
- Nếu cần lắp nhanh.Gọi ngay: Trung tâm Kinh Doanh Viettel. Hotline: 098.1287.098
- Tải về báo giá các gói mới nhất của Viettel
Trong thời đại công nghệ số phát triển như hiện nay, việc có một kết nối internet ổn định và mạnh mẽ được coi là một yếu tố quan trọng không chỉ đối với cá nhân mà còn cả gia đình và doanh nghiệp. Tại thành phố Đà Nẵng, nhu cầu lắp mạng internet ngày càng tăng cao, đặc biệt tại các khu công nghiệp lớn: . Với mục tiêu đáp ứng nhu cầu này, Viettel – nhà cung cấp dịch vụ viễn thông hàng đầu Việt Nam đã mang đến chương trình khuyến mãi lắp mạng internet Viettel tại Đà Nẵng. Hãy cùng tìm hiểu về chương trình này và những lợi ích mà nó mang lại.

Đặc điểm của mạng Internet Viettel
- Tốc độ băng thông số 1 trong cùng một mức giá
- Modem, thiết bị chịu tải lớn, tốc độ cao, ổn định
- Lắp đặt nhanh chóng chỉ từ 3-6h (tại các dự án của Viettel)
- Đăng ký dễ dàng, thanh toán thuận tiện, tại nhà, check online
- Chăm sóc sau bán hàng 24/7, có nhiều khuyến mãi trước và sau bán hàng
Vì sao bạn chọn Lắp mạng Viettel Đà Nẵng
Viettel là nhà nhà đầu tư viễn thông công nghệ lớn nhất Việt Nam.
Sở hữu hơn 365.000 km cáp quang nội địa tạo thành một mạng lưới cáp quang internet băng rộng
Sở hữu 4 tuyến cáp quang biển và 2 hướng cáp đất liền kết nối quốc tế. Trong đó có tuyến ADC được xếp hạng những tuyến cáp băng thông tốc độ cao của Quốc Tế
Viettel là nhà cung cấp dịch vụ viễn thông số 1 tại Đông Nam Á, tăng 01 bậc xếp hạng tại lĩnh vực viễn thông Châu Á và toàn cầu.
Kinh doanh tại 10 quốc gia, trải dài trên 3 châu lục, phục vụ hơn 66 triệu khách hàng quốc tế
Đăng ký Gói cước internet dành cho cá nhân & gia đình
| Gói cước lắp mạng | Tốc độ | Giá từng tháng |
|---|---|---|
| NetVT 1 (1 wifi 6) | 300 Mbps | 195.000 |
| NetVT 2 (1 wifi 6) | 500 - 1.000 Mbps | 240.000 |
| MeshVT 1 (1 wifi mesh 6) | 300 Mbps | 210.000 |
| MeshVT 2 (2 wifi mesh 6) | 500 - 1.000 Mbps | 245.000 |
| MeshVT 3 (3 wifi mesh 6) | 500 - 1.000 Mbps | 299.000 |
| Các gói Internet tốc độ 500 -1.000 Mbps sẽ cam kết tốc độ tối thiểu 500 Mbps và tối đa 1.000 Mbps | ||
| Chi phí lắp đặt | ||
| Cáp, công lắp và cài đặt, modem, wifi mesh đi kèm: 300.000 đ (Chưa áp dụng Khuyến Mãi) | ||
Wifi Mesh 5 có độ phủ sóng rộng hơn khi nhiều bộ wifi mesh được lắp ở nhiều vị trí khác nhau, giúp tăng cường khả năng xuyên tường và giảm sóng yếu hoặc mất kết nối.
Hệ thống Wifi Mesh 5 có khả năng tự động điều chỉnh sóng và cân bằng tải động để đảm bảo mạng luôn ổn định và tối ưu hóa hiệu suất kết nối.
Wifi Mesh 5 được thiết kế để dễ dàng cài đặt và sử dụng, với giao diện trực quan và các tính năng tự động.
Với khả năng mở rộng dễ dàng, Wifi Mesh 5 cho phép người dùng tự thêm các bộ wifi mesh 5 khác để mở rộng vùng phủ
Wifi Mesh 5 trang bị chuẩn mã hóa cao (mã hóa WPA3) để bảo mật cho khách hàng.
Bảng giá internet cáp quang Wifi cho khách hàng kinh doanh (Wifi 6)
| Gói cước | Tốc độ quốc tế tối thiểu | Tốc độ trong nước / Thiết bị | Giá hàng tháng |
|---|---|---|---|
| Pro 1 | 2 Mbps | 400 - 1.000 Mbps / 1 Modem Wifi 6 | 350.000 |
| Pro 2 | 5 Mbps | 500 - 1.000 Mbps / 1 Modem Wifi 6 | 500.000 |
| Pro1000 | 10 Mbps | 1.000 Mbps/1 Modem wifi 6 | 700.000 |
| MeshPro 1 | 2 Mbps | 400 - 1.000 Mbps / 1 Modem Wifi 6 + 1 Mesh Wifi 6 | 400.000 |
| MeshPro 2 | 5 Mbps | 500 - 1.000 Mbps / 1 Modem Wifi 6 + 2 Mesh Wifi 6 | 600.000 |
| MeshPro600 | 2 Mbps | 600 - 1.000 Mbps / 1 Modem wifi 6 + 2 mesh wifi 6 | 650.000 |
| MeshPro1000 | 10 Mbps | 1.000 Mbps / 1 Modem wifi 6 + 2 mesh wifi 6 | 880.000 |
| Khuyến mãi | |||
| Phí hòa mạng theo quy định cho Tất cả các nhà mạng: 300.000 đ | |||
| Đóng trước 06 tháng: Miễn phí công lắp đặt + Miễn phí thiết bị + Tặng thêm 01 tháng | |||
| Đóng trước 12 tháng: Miễn phí công lắp đặt + Miễn phí thiết bị + Tặng thêm 02 tháng | |||
Wifi 6 là một phiên bản mới nhất của tiêu chuẩn Wifi (802.11ax). Wifi 6 cung cấp tốc độ mạng cao hơn, hiệu suất tốt hơn và giúp nhiều thiết bị đang kết nối cùng lúc. Wifi 6 cũng giảm thiểu độ trễ và giảm tải trên mạng, cung cấp một trải nghiệm mạng tốt hơn cho người dùng. Rất thích hợp cho các đơn vị, công ty, cửa hàng, quán ăn …kinh doanh nơi cần cho khách hàng một trải nghiệm truy cập mạng êm mượt, thanh toán điện tử nhanh chóng.
Cũng tương tự Wifi 5. Wifi 6 khi được tích hợp công nghệ mesh, sẽ tạo thành một mạng wifi Mesh 6 có tác dụng tương tự Wifi Mesh 5 nhưng hiệu suất, độ ổn định tăng hơn nhiều lần.
Bảng giá cước internet cáp quang Wifi tốt nhất cho khách hàng kinh doanh (IP Tĩnh)
| Gói cước | Tốc độ quốc tế tối thiểu | Tốc độ trong nước / Thiết bị / IP tĩnh | Giá hàng tháng |
|---|---|---|---|
| F30 DA | - | 30 Mbps /Wifi 6/ 1 IP tĩnh | 250.000 |
| F60 DA | - | 60 Mbps /Wifi 6/ 1 IP tĩnh | 350.000 |
| F90 DA | - | 90 Mbps /Wifi 6/ 1 IP tĩnh | 440.000 |
| VIP 200 | 5 Mbps | 200 Mbps /Wifi 6 hoặc Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh | 800.000 |
| F200 N | 4 Mbps | 300 Mbps/ Wifi 6 hoặc Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh | 1.100.000 |
| VIP 500 | 10 Mbps | 500 Mbps / Wifi 6 hoặc Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh | 1.900.000 |
| F200 PLUS | 12 Mbps | 300 Mbps/ Wifi 6 hoặc Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 1 Block IP/30 | 4.400.000 |
| VIP 600 | 30 Mbps | 600 Mbps/ Wifi 6 + Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 2 Block IP/30 | 6.600.000 |
| F300 Basic | 22 Mbps | 500 Mbps/ Wifi 6 + Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 1 Block IP/30 | 7.700.000 |
| F300 PLUS | 30 Mbps | 500 Mbps/ Wifi 6 + Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 2 Block IP/30 | 9.900.000 |
| F500 BASIC | 40 Mbps | 600 Mbps/ Wifi 6 + Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 2 Block IP/30 | 13.200.000 |
| F500 PLUS | 50 Mbps | 600 Mbps/ Wifi 6 + Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 2 Block IP/30 | 17.600.000 |
| F1000 PLUS | 100 Mbps | 1.000 Mbps/ Wifi 6 + Cân bằng Tải / 1 IP tĩnh + 2 Block IP/30 | 25.000.000 |
| Khuyến mãi | |||
| Trả trước 6 tháng đầu: tặng thêm 1 tháng cước, miễn phí lắp đặt, thiết bị | |||
| Trả trước 12 tháng đầu: tặng thêm 2 tháng cước, miễn phí lắp đặt, thiết bị | |||
Bạn có biết ? Đây là gói cước internet cao cấp dành cho các khách hàng chuyên biệt, đặc thù (công ty, doanh nghiệp, phòng kinh doanh) cần địa chỉ IP Tĩnh, cần một kết nối Internet quốc tế ổn định 24/24h. Các gói internet trên sẽ được đảm bảo bằng luồng internet và tuyến cáp riêng biệt. Không đi chung với các gói internet cho hộ gia đình.
Các tác dụng của địa chỉ IP tĩnh bao gồm:
- Ổn định hơn: Thiết bị với địa chỉ IP tĩnh sẽ giữ nguyên địa chỉ này và không bị thay đổi khi khởi động lại hay kết nối lại với mạng. Điều này giúp cho việc quản lý mạng dễ dàng hơn và giảm thiểu khả năng xảy ra lỗi do sự thay đổi, xung đột địa chỉ IP.
- Dễ quản lý hơn: Khi sử dụng địa chỉ IP tĩnh, người quản trị mạng có thể quản lý và theo dõi các thiết bị mạng dễ dàng hơn, đồng thời cũng giúp cho việc cấu hình mạng dễ dàng hơn.
- Định tuyến dễ dàng hơn: Các thiết bị có địa chỉ IP tĩnh có thể dễ dàng được định tuyến đến vị trí cụ thể trên mạng.
- Các ứng dụng đặc biệt: Các ứng dụng đòi hỏi một địa chỉ IP tĩnh, như máy chủ, có thể được cấp phát một địa chỉ IP tĩnh để dễ dàng truy cập từ các thiết bị khác trên mạng.
Gói cước combo: internet và truyền hình viettel TV.
Dịch vụ này khách hàng chỉ cần một đường dây để dùng 2 dịch vụ: internet và truyền hình viettel. Viettel TV hiện có từ 150- 160 kênh.
| Thông số | Combo NetVT 1 | Combo NetVT 2 | Combo MeshVT 1 | Combo MeshVT 2 |
|---|---|---|---|---|
| Tốc độ internet trong nước | 300 Mbps | 500 - 1.000 Mbps | 300 Mbps | 500 - 1.000 Mbps |
| Số kênh truyền hình | 150 - 160 kênh | 150 - 160 kênh | 150 - 160 kênh | 150 - 160 kênh |
| Lắp riêng internet | 180.000 đ/tháng | 240.000 đ/tháng | 210.000 đ/tháng | 245.000đ/tháng |
| Internet + Truyền hình | Cộng thêm 20.000đ/tháng | |||
| Internet + Truyền hình đầu thu Android | Cộng thêm 40.000đ/tháng | |||
| Internet + Truyền hình có cup C1 | Cộng thêm 50.000đ/tháng | |||
| Internet + Truyền hình đầu thu Android có cup C1 | Cộng thêm 50.000đ/tháng | |||
| Internet + Truyền hình có K+ | Cộng thêm 179.000đ/tháng | |||
| Internet + Truyền hình đầu thu Android có K+ | Cộng thêm 199.000đ/tháng | |||
Truyền hình độ nét cao với hàng trăm kênh đặc sắc, Xem lại trong vòng 7 ngày, tua lại trong 2h
Kho nội dung đặc sắc có bản quyền miễn phí, cập nhật liên tục.
Không quảng cáo, trải nghiệm TV360 cho TV của bạn chỉ với 8.500đ/tháng (đã tính khuyến mãi)
Đầu thu Android đi kèm miễn phí, cấu hình cao, điều khiển bằng giọng nói.

LẮP THÊM CAMERA GIÁM SÁT
Bảo vệ gia đình 24/7. Miễn phí lắp đặt khi lắp kèm internet viettel. Lưu trữ trên máy chủ Viettel 1 tháng. Miễn phí data 3G, 4G khi xem lại
-
Camera 3MP (Camera 360) trong nhà0 ₫
-
Camera HC33 cho ngoài trời100.000 ₫

MUA SIM SỐ ĐẸP
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu hàng ngàn sim số đẹp: TAM HOA, LỘC PHÁT, THẦN TÀI, SỐ TIẾN, SỐ GÁNH…và các số đẹp theo nhu cầu.
Sau khi CHỌN XONG SỐ. Khách hàng liên hệ qua số Zalo bên dưới để được giao sim MIỄN PHÍ
Gói cước trả sau cho di động
| Tên gói cước | Cước hàng tháng | Gọi nội mạng | Gọi ngoại mạng | Data (dữ liệu) |
|---|---|---|---|---|
| T100 | 100.000 đ/tháng | 1.000 phút | 50 phút | |
| B100N | 100.000 đ/tháng | 1.000 phút | 10 phút | 3 GB/tháng |
| B150T | 150.000 đ/tháng | 1.000 phút | 100 phút | 12 GB/tháng |
| V160T | 160.000 đ/tháng | 20 phút đầu tiên/cuộc gọi | 60 phút | 3 GB/ngày = 90 GB/tháng |
| B200T | 200.000 đ/tháng | 30 phút đầu tiên/cuộc gọi | 150 phút | 20 GB/tháng |
| V200T | 200.000 đ/tháng | 20 phút đầu tiên/cuộc gọi | 100 phút | 4 GB/ngày = 120 GB/tháng |
| B250T | 250.000 đ/tháng | 60 phút đầu tiên/cuộc gọi | 200 phút | 25 GB/tháng |
| V250T | 250.000 đ/tháng | 30 phút đầu tiên/cuộc gọi | 150 phút | 5 GB/ngày = 150 GB/tháng |
| B300T | 300.000 đ/tháng | 60 phút đầu tiên/cuộc gọi | 250 phút | 30 GB/tháng |
| V300T | 300.000 đ/tháng | 60 phút đầu tiên/cuộc gọi | 200 phút | 6 GB/ngày = 180 GB/tháng |
| B350T | 350.000 đ/tháng | 60 phút đầu tiên/cuộc gọi | 300 phút | 35 GB/tháng |
| B400T | 400.000 đ/tháng | 60 phút đầu tiên/cuộc gọi | 350 phút | 40 GB/tháng |
| B500T | 500.000 đ/tháng | 60 phút đầu tiên/cuộc gọi | 500 phút | 50 GB/tháng |
| B700T | 700.000 đ/tháng | 60 phút đầu tiên/cuộc gọi | 700 phút | 70 GB/tháng |
| B1KT | 1.000.000 đ/tháng | 60 phút đầu tiên/cuộc gọi | 1.000 phút | 100 GB/tháng |
| B2KT | 2.000.000 đ/tháng | 60 phút đầu tiên/cuộc gọi | 2.000 phút | 200 GB/tháng |
Đăng ký tư vấn hoặc yêu cầu hỗ trợ
Cách 1: Qua tổng đài Viettel Đà Nẵng (Zalo,FB)
![]() | ![]() |
|---|
Cách 2: Qua các điểm, cửa hàng giao dịch Viettel Đà Nẵng
| Khu Vực | Địa chỉ (định vị) | Thời gian làm việc |
|---|---|---|
| Phường An Hải | 591 Ngô Quyền, Tổ dân phố 29 , Phường An Hải | 08h - 20h từ T2 - CN |
| 675 Ngô Quyền, Phường An Hải | 08h - 20h từ T2 - CN | |
| Phường An Khê | ||
| Phường An Thắng | ||
| Phường Bàn Thạch | ||
| Phường Cẩm Lệ | 154 Cách Mạng Tháng 8, Phường Cẩm Lệ | 08h - 20h từ T2 - CN |
| 98 Ông Ích Đường, Phường Cẩm Lệ | 8h00 - 12h00, 13h30 - 17h30 từ T2-T7 (CN nghỉ) | |
| Phường Điện Bàn | 62 Mẹ Thứ, Phường Điện Bàn | 8h00 - 12h00, 13h30 - 17h30 từ T2-T7 (CN nghỉ) |
| Phường Điện Bàn Bắc | ||
| Phường Điện Bàn Đông | ||
| Phường Hải Châu | 139 Ông Ích Khiêm, Phường Hải Châu | 08h00 - 20h00 từ T2 - CN |
| 95 Hùng Vương, Phường Hải Châu | 08h00 - 20h00 từ T2 - CN | |
| Phường Hải Vân | ||
| Phường Hòa Cường | 60B Núi Thành, Phường Hòa Cường | 08h00 - 20h00 từ T2 - CN |
| Phường Hòa Khánh | 832 - 834 Tôn Đức Thắng, Phường Hòa Khánh | 08h00 - 20h00 từ T2 - CN |
| Phường Hòa Xuân | ||
| Phường Hội An | 211 Lý Thường Kiệt, Phường Hội An | 08h00 - 20h00 từ T2 - CN |
| 483 Cửa Đại, Phường Hội An | 08h00 - 20h00 từ T2 - CN | |
| Phường Hội An Đông | ||
| Phường Hội An Tây | ||
| Phường Liên Chiểu | 62 Nguyễn Lương Bằng, Phường Liên Chiểu | |
| Phường Ngũ Hành Sơn | 55, Ngũ Hành Sơn, Phường Ngũ Hành Sơn | 08h-19h30 từ T2 - T7 8h30-18h cho CN |
| 535 Lê Văn Hiến, Phường Ngũ Hành Sơn | ||
| Phường Sơn Trà | ||
| Phường Tam Kỳ | 29 Phan Chu Trinh, Phường Tam Kỳ | |
| 121 Hùng Vương, Phường Tam Kỳ | ||
| Phường Thanh Khê | 229 Điện Biên Phủ, Phường Thanh Khê | 08h-12h, 13h30-18h từ T2 đến T6 08h-12h, 13h30-17h30 cho T7 và CN |
| 320A Lê Duẩn, Phường Thanh Khê | ||
| Xã Bà Nà | ||
| Xã Bến Giằng | ||
| Xã Bến Hiên | ||
| Xã Chiên Đàn | ||
| Xã Đại Lộc | 24 Hùng Vương, Xã Đại Lộc | 7h30 - 18h30 từ T2 - CN |
| Xã Đắc Pring | ||
| Xã Đông Giang | TDP Prao, Xã Đông Giang | |
| Xã Đức Phú | ||
| Xã Duy Nghĩa | ||
| Xã Duy Xuyên | ||
| Xã Hà Nha | ||
| Xã Hiệp Đức | 313 Hùng Vương, xã Hiệp Đức | 8h00 - 12h00, 13h30 - 17h30 từ T2-T7 (CN nghỉ) |
| Xã Hòa Tiến | 605 DT, Dương Sơn, Hòa Tiến | |
| Xã Hòa Vang | Khu Phố chợ Túy Loan, Xã Hòa Vang | 8h00 - 12h00, 13h30 - 17h30 từ T2-T7 (CN nghỉ) |
| Xã Hương Trà | 32 Cách Mạng Tháng Tám, Hương Trà | 8h00 - 20h00 từ T2 - CN |
| Xã Khâm Đức | 63 Phạm Văn Đồng, Xã Khâm Đức | 7h30 - 11h30; 13h30 - 17h30 từ T2 - T7 (CN nghỉ) |
| Xã La Dêê | ||
| Xã La Êê | ||
| Xã Lãnh Ngọc | ||
| Xã Nam Giang | ||
| Xã Nam Phước | 257 Điện Biên Phủ, Xã Nam Phước | 8h00 - 12h00, 13h30 - 17h30 từ T2-T7 (CN nghỉ) |
| Xã Nam Trà My | Quốc lộ 40B Thôn Trà Mai, Xã Nam Trà My | 8h00 - 12h00; 13h30 - 17h30 từ T2 - T7 (CN nghỉ) |
| Xã Nông Sơn | Thôn Trung Phước 2, xã Nông Sơn | 8h00 - 12h00, 13h30 - 17h30 từ T2-T7 (CN nghỉ) |
| Xã Phú Ninh | Quốc lộ 40B Thôn Cây Sanh, Xã Phú Ninh | 8h00 - 12h00; 13h30 - 17h30 từ T2 - T7 (CN nghỉ) |
| Xã Phú Thuận | ||
| Xã Phước Chánh | ||
| Xã Phước Hiệp | ||
| Xã Phước Năng | ||
| Xã Phước Thành | ||
| Xã Phước Trà | ||
| Xã Quế Phước | ||
| Xã Quế Sơn | 25 Đỗ Quang, Xã Quế Sơn | 7h30 - 11h30; 13h30 - 17h30 từ T2 - T7 (CN nghỉ) |
| Xã Quế Sơn Trung | ||
| Xã Sông Kôn | ||
| Xã Sông Vàng | ||
| Xã Tam Anh | ||
| Xã Tam Hải | ||
| Xã Tam Mỹ | ||
| Xã Tam Xuân | ||
| Xã Tân Hiệp | ||
| Xã Trà My | 36 Hùng Vương, Xã Trà My | 8h00 - 12h00, 13h30 - 17h30 từ T2 - T7 (CN nghỉ) |
| Xã Thăng An | ||
| Xã Thăng Bình | 59 Nguyễn Hoàng, Xã Thăng Bình | 7h30 - 18h30 từ T2 - T6; T7 và CN: 8h00 - 12h00; 13h30 - 17h30 |
| Xã Thăng Điền | ||
| Xã Thăng Phú | ||
| Xã Thạnh Mỹ | Thôn Thạnh Mỹ 2, Xã Thạnh Mỹ | |
| Xã Thượng Đức | ||
| Xã Tiên Phước | 137 Huỳnh Thúc Kháng, Xã Tiên Phước | 8h00 - 12h00; 13h30 - 17h30 từ T2 - T7 (CN nghỉ) |
| Xã Trà Đốc | ||
| Xã Trà Giáp | ||
| Xã Trà Leng | ||
| Xã Trà Linh | ||
| Xã Trà Tân | ||
| Xã Trà Tập | ||
| Xã Trà Vân | ||
| Xã Việt An | ||
| Xã Vu Gia | ||
| Đặc khu Hoàng Sa |
Nhân viên Viettel tại các cửa hàng sẽ tiếp nhận yêu cầu của khách hàng, sẽ khảo sát, báo giá và tiếp nhận đăng ký của khách hàng tại chỗ. Xin lưu ý: Các cửa hàng giao dịch của Viettel làm việc từ 8h00-20h00 hàng ngày, kể cả thứ 7, Chủ nhật.

Cập nhật các khuyến mãi mới nhất
Dành cho khách hàng mới và cũ của NetViettel. Hỗ trợ hướng dẫn trong quá trình sử dụng dịch vụ. Vui lòng quyét mã QR hoặc bấm vào nút dưới đây.
Quy trình đăng ký, lắp đặt và triển khai:
Sau khi bạn liên hệ với tổng đài (qua điện thoại hoặc tại cửa hàng giao dịch). Nhân viên kỹ thuật Viettel sẽ khảo sát vị trí, địa chỉ lắp đặt xem hạ tầng, cột, cáp có đảm báo lắp mới cho khách hàng được không
Trong trường hợp lắp được hoặc không. Nhân viên địa bàn Viettel cũng sẽ liên hệ lại tư vấn.
Nếu lắp được. Nhân viên Viettel sẽ qua địa chỉ khách hàng, làm hợp đồng (bản giấy hoặc điện tử). Sau khi có xác nhận từ tổng đài (qua tin nhắn đến số điện thoại của khách). Nhân viên sẽ thu phí gói cước vừa đăng ký.
Thời hạn lắp đặt trong vòng 12-36 h kể từ khi ký hợp đồng với nhân viên giao dịch Viettel (tại nhà hoặc cửa hàng trung tâm Viettel). Xin chú ý. Nếu Khách hàng ký hợp đồng buổi sáng thì Viettel triển khai bắt mạng cho Quý khách trong ngày. Kể từ 12h trưa trở đi sẽ chuyển sang ngày hôm sau để bắt mạng
– Giấy tờ đăng ký: Với khách hàng là cá nhân thì chỉ cần CMND. Với khách hàng là công ty thì cần thêm bản sao Đăng ký kinh doanh (Có thể nhận bản scan qua Email).
– Các thiết bị được Viettel tặng được bảo hành 1 Năm (Cháy nổ, hỏng chip)
– Bảo hành, sửa chữa thiết bị nhanh chóng và rộng khắp (Tại 63 tỉnh thành của Việt Nam)
– Khắc phục sự cố trực 24/24 giờ, 7/7 ngày (kể cả ngày nghỉ lễ, T7, CN)
– Hỗ trợ chuyển đổi gói cước sang các gói khác linh hoạt hơn
– Ưu đãi giá cước khi lắp thêm các dịch vụ khác của Viettel
Đó là gói có tốc độ tối thiểu 80 Mbps, giá sau khi có khuyến mãi: 123.000đ/tháng
Chào bạn. Viettel Đà Nẵng hỗ trợ khách hàng chuyển sang địa chỉ mới miễn phí. Bạn liên hệ ngay với bên mình để làm thủ tục chuyển địa chỉ lắp đặt nhé ạ.
Chào bạn! Hiện tại Viettel vẫn triển khai khuyến mại đối với các đường truyền đang sử dụng nên bạn không cần hủy sau đó lắp đặt lại. Việc huỷ đi và lắp lại này cũng gây lãng phí tài nguyên của nhà mạng. Trân trọng.






