Hải Phòng, một trong những thành phố lớn và phát triển nhất miền Bắc Việt Nam. Với nhu cầu sử dụng internet và dịch vụ viễn thông ngày càng tăng, Viettel đã xây dựng và phát triển mạng lưới cửa hàng tại Hải Phòng, mang đến trải nghiệm dịch vụ tốt và thuận tiện cho khách hàng.

Trung tâm Viettel Hải Phòng có địa chỉ: Toà nhà Viettel, Lê Hồng Phong, Hải An
Tại đây tiếp nhận tất cả các yêu cầu của khách hàng với Viettel (Chuẩn hoá Sim số, bảo trì, báo hỏng, khiếu nại.vv). Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá danh sách các cửa hàng Viettel tại Hải Phòng và tìm hiểu cách đăng ký dịch vụ online tại NetViettel.
Dưới đây là danh sách các cửa hàng Viettel tại Hải Phòng
| Khu vực | Địa Chỉ (Định Vị) | Thời gian làm việc |
|---|---|---|
| An Dương | Số nhà 79, Tổ dân phố 4, Phường An Dương | 7h30 – 18h30 từ T2 – T6, T7 và CN: 7h30 – 12h00; 13h30 – 17h30 |
| An Hưng | ||
| An Khánh | ||
| An Lão | Số 32 Ngô Quyền, Xã An Lão | 8h00 – 12h00; 13h30 – 17h30 từ T2 – T7 (CN nghỉ) |
| An Phong | ||
| An Phú | ||
| An Quang | ||
| An Thành | ||
| Bắc An Phụ | ||
| Bình Giang | ||
| Cẩm Giàng | ||
| Cẩm Giang | ||
| Chí Linh | ||
| Chí Minh | ||
| Đại Sơn | ||
| Đặc khu Bạch Long Vĩ | ||
| Đặc khu Cát Hải | Số 103, Núi Ngọc, Đặc khu Cát Hải | 8h00 – 12h00; 13h30 – 17h30 từ T2 – T7 (CN nghỉ) |
| Đông Hải | ||
| Gia Lộc | 16 Nguyễn Chế Nghĩa, Xã Gia Lộc | 8h00 – 12h00; 13h30 – 17h30 từ T2 – T7 (CN nghỉ) |
| Gia Phúc | ||
| Hà Bắc | ||
| Hà Đông | ||
| Hà Nam | ||
| Hà Tây | ||
| Hải An | 598 Ngô Gia Tự, Phường Hải An | 7h30 – 19h30 từ T2 – CN |
| Hải Hưng | ||
| Hồng An | 104 Hùng Vương, Tổ Quán Toan, Phường Hồng An | 8h00 – 20h00 từ T2 – CN |
| Hồng Châu | ||
| Hùng Thắng | ||
| Kẻ Sặt | 126 Trần Hưng Đạo, Xã Kẻ Sặt | 8h00 – 20h00 từ T2 – CN |
| Khúc Thừa Dụ | ||
| Kiến Hải | ||
| Kiến Hưng | ||
| Kiến Minh | ||
| Kiến Thụy 1 | Thôn Văn Hòa, xã Kiến Thụy | 8h00 – 12h00; 13h30 – 17h30 từ T2 – T7 (CN nghỉ) |
| Kiến Thụy 2 | Số 80A Cầu Đen, Xã Kiến Thụy | 8h00 – 12h00; 13h30 – 17h30 từ T2 – T7 (CN nghỉ) |
| Kinh Môn 1 | Số 415 đường Trần Hưng Đạo, Kinh Môn | |
| Kinh Môn 2 | 384 Trần Hưng Đạo, KDC Phụ Sơn, Phường Kinh Môn | 8h00 – 12h00; 13h30 – 17h30 từ T2 – T7 (CN nghỉ) |
| Kinh Môn 3 | 91 Nguyễn Trãi, KDC Phúc Lâm, Phường Kinh Môn | 8h00 – 12h00; 13h30 – 17h30 từ T2 – T7 (CN nghỉ) |
| Lạc Phượng | ||
| Lai Khê | Km64+600-Quốc Lộ 5A xã Lai Khê | 8h00 – 12h00; 13h30 – 17h30 từ T2 – T7 (CN nghỉ) |
| Lê Chân 1 | 114 Tô Hiệu, Tổ 02, Phường Lê Chân | 8h00 – 20h00 từ T2 – CN |
| Lê Chân 2 | 223 Lạch Tray, Phường Lê Chân | 8h00 – 20h00 từ T2 – CN |
| Lê Đại Hành | ||
| Lê Thanh Nghị 1 | 169 Bạch Đằng, phường Lê Thanh Nghị | 7h30 – 19h30 từ T2 – CN |
| Lê Thanh Nghị 2 | 102 Điện Biên Phủ, Phường Lê Thanh Nghị | 8h00 – 20h00 từ T2 – CN |
| Lê Thanh Nghị 3 | 677 Đường Lê Thanh Nghị, Phường Lê Thanh Nghị | 8h00 – 12h00; 13h30 – 17h30 từ T2 – T7 (CN nghỉ) |
| Lê Ích Mộc | ||
| Mao Điền | Ngã 3 Thôn Quý Dương, Xã Mao Điền | 8h00 – 12h00; 13h30 – 17h30 từ T2 – T7 (CN nghỉ) |
| Nam An Phụ | ||
| Nam Đồng | ||
| Nam Sách | 485 Trần Phú, Xã Nam Sách | 8h00 – 12h00; 13h30 – 17h30 từ T2 – T7 (CN nghỉ) |
| Ngô Quyền | 63 Lương Khánh Thiện, Phường Ngô Quyền | 7h30 – 19h30 từ T2 – CN |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | ||
| Nguyễn Đại Năng | ||
| Nguyễn Lương Bằng | ||
| Nguyên Giáp | Đường 391, Thôn Văn Vật, Xã Nguyên Giáp | 8h00 – 12h00; 13h30 – 17h30 từ T2 – T7 (CN nghỉ) |
| Nghi Dương | ||
| Ninh Giang | 70-80 Trần Hưng Đạo, Xã Ninh Giang | 8h00 – 12h00; 13h30 – 17h30 từ T2 – T7 (CN nghỉ) |
| Phú Thái | ||
| Phù Liễn | ||
| Quyết Thắng | ||
| Tân An | ||
| Tân Hưng | ||
| Tân Kỳ | ||
| Tân Minh | ||
| Thạch Khôi | ||
| Thành Đông | ||
| Thanh Hà | Cầu Rặng, Xã Thanh Hà | 8h00 – 12h00; 13h30 – 17h30 từ T2 – T7 (CN nghỉ) |
| Thanh Miện | 89 Đường Nguyễn Lương Bằng, Xã Thanh Miện | 8h00 – 12h00; 13h30 – 17h30 từ T2 – T7 (CN nghỉ) |
| Thiên Hương | ||
| Thượng Hồng | ||
| Thủy Nguyên 1 | 145 Phố Mới, Phường Thủy Nguyên | 7h30 – 18h30 từ T2 – T6, T7 và CN: 7h30 – 12h00; 13h30 – 17h30 |
| Thủy Nguyên 2 | Ngã Tư Núi Đèo, Phường Thuỷ Nguyên | 8h00 – 20h00 từ T2 – CN |
| Tiên Lãng | 12 Khu 2, Xã Tiên Lãng | 8h00-12h00; 13h30-17h30 từ T2 – CN |
| Tiên Minh | ||
| Trần Hưng Đạo | ||
| Trần Liễu | ||
| Trần Nhân Tông | ||
| Trường Tân | ||
| Tuệ Tĩnh | ||
| Vĩnh Am | ||
| Vĩnh Bảo 1 | Tân Hoà, Xã Vĩnh Bảo | 8h00 – 20h00 từ T2 – CN |
| Vĩnh Bảo 2 | Số 76 Đường 3/2, xã Vĩnh Bảo | 8h00 – 12h00; 13h30 – 17h30 từ T2 – T7 (CN nghỉ) |
| Vĩnh Hải | ||
| Vĩnh Hòa | ||
| Vĩnh Lại | ||
| Vĩnh Thịnh | ||
| Vĩnh Thuận | ||
| Việt Khê | ||
| Yết Kiêu |
Địa điểm tiếp nhận bảo hành : Khách hàng gọi số tổng đài báo hỏng, xử lý sự cố, cskh: 18008119 hoặc tại các cửa hàng Viettel gần nhất ở trên.
Việc đăng ký dịch vụ Viettel tại Hải Phòng trở nên dễ dàng và tiện lợi hơn bao giờ hết. Bạn có thể đăng ký dịch vụ online tại NetViettel, nơi bạn có thể trải nghiệm tiện ích và sự thuận tiện của việc đăng ký trực tuyến. Trên trang web NetViettel, bạn có thể xem và lựa chọn các gói cước phù hợp với nhu cầu cá nhân hoặc gia đình. Quá trình đăng ký trực tuyến dễ dàng chỉ trong vài bước đơn giản và bạn sẽ nhận được sự hỗ trợ từ đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp của Viettel.
Tuy nhiên, nếu bạn muốn có trải nghiệm thực tế và tư vấn trực tiếp từ nhân viên chuyên nghiệp của Viettel, bạn có thể đến các cửa hàng Viettel tại Hải Phòng. Tại đây, bạn sẽ được tư vấn và giải đáp mọi thắc mắc về các gói cước, thiết bị và các dịch vụ khác của Viettel. Nhân viên tại cửa hàng sẽ hỗ trợ bạn trong việc đăng ký dịch vụ và đảm bảo bạn có được trải nghiệm tốt nhất.


